Category
Product tags
Máy Tiện CNC Kinwa CL 10. Do hãng Kinwa Đài Loan sản xuất. được sử dụng rất phổ biến trong quá trình gia công tạo hình các chi tiết tròn xoay, hầu như các xưởng cơ khí hiện nay đều được trang bị máy này nhằm giảm thiểu chi phí nhân công, tăng cường độ chính xác của sản phẩm trong sản xuất hàng loạt. Chuyên gia công cơ khí lớn, chi tiết phức tạp. đòi hỏi độ chính xác cao.
Contents
Thông số Máy Tiện CNC Kinwa CL 10:
Thông số kỹ thuật CL 10 |
|
|---|---|
| Swing over bed
Đường kính tiện qua băng |
320 mm |
| Swing over carriage
Đường kính tiện qua bàn xe dao |
|
| Swing over cross slide
Đường kính tiện qua bàn xe dao |
|
| Distance between centers
Khoảng cách chống tâm |
|
| Distance between face of spindle and center
Khoảng cách từ trục chính đến tâm |
|
| Max. turning diameter
Đường kính tiện lớn nhất |
|
| Max. cutting length
Chiều dài cắt lớn nhất |
|
| Standard turning diameter
Đường kính tiện tiêu chuẩn |
150 mm |
| Standard cutting length
Đường kính cắt tiêu chuẩn |
100 mm |
| Width of bed
Bề rộng băng máy |
|
Stroke
Hành trình |
|
| Trục X | 480 mm |
| Trục Z | 250 mm |
Spindle
Trục Chính |
|
| Speed
Tốc Độ |
80 ~ 4000 rpm |
| Spindle nose
Mũi Trục chính |
A2 – 5 |
| Spindle bearing ID
ID ổ trục chính |
90 mm |
| Spindle bore
Đường kính lỗ trục chính |
50 mm |
| Chuck
Mâm cặp |
|
| Bar Capacity | 42 mm |
| Number of spindle speed range
Số cấp tốc độ trục chính |
|
Turret |
|
| tools | Gang bed fixed on cross slide |
| OD tool shank | □ 20 mm |
| ID tool shank ( Max. ) | Ø 32 mm |
| Standard | |
| Option | |
Feed traverse
Tốc Độ cấp hành trình |
|
| Trục X | 10 m / min |
| Trục Z | 8 m / min |
Tailstock
Ụ Động |
|
| Tailstock stroke
Hành trình ụ động |
|
| Quill diameter
Đường kính nòng ụ động |
|
| Quill taper
Côn nòng ụ động |
|
| Quill stroke
Hành trình ụ động |
|
Motor |
|
| Main motor (30 min.)
Công suất motor trục chính |
10 HP 7.5 kw |
| Servo motor
Công xuất servo |
1.6 HP 1.2 kw |
| Hydraulic unit motor
Động cơ thủy lực |
1 HP 0.75 kw |
| Coolant pump motor
Động cơ làm mát |
1 / 2 HP 0.37 kw |
Machine dimension
Kích thước máy |
|
| Length of machine
Chiều dài của máy |
|
| Width of machine
Chiều rộng của máy |
|
| Height of machine
Chiều cao của máy |
1900 mm |
| Weight of machine
Trọng lượng |
2100 kgs |
| Floor space
Diện tích sàn |
1750 x 1900 mm |
Tính Năng Máy Tiện CNC Kinwa CL 10:
- Gia công nhanh chóng và chính xác những chi tiết phức tạp
- Khả năng cắt cực tốt, đảm bảo độ bền. Tiết kiệm chi phí phụ tùng
- Tiết kiệm được thời gian gia công
- Tính linh hoạt cao, cho phép thay đổi nhanh các chi tiết. Không làm ảnh hưởng, gián đoạn đến quá trình gia công.
- Bàn loại gang vững chắc, tiết kiệm thời gian thay thế phụ tùng
- Được trang bị động cơ thủy lực, động cơ làm mát, tăng tuổi thọ cho máy
- Thân máy được làm bằng gang, cường lực chắc chắn
- Chuyển động tịnh tiến một cách chính xác
Thiết bị và phụ kiện kèm theo Máy Tiện CNC Kinwa CL 10:
Thiết bị & phụ kiện tiêu chuẩn:
- FANUC 0iMate – TD controller
- Main motor 10 HP
- Hydraulic system
- 6″ hollow 3 – jaw hydraulic chuck
- Hard jaws & soft jaw 1 SET / EACH
- Coolant tank & coolant system
- Moving door & splash guard
- Work light
- Single tool holder 4 PCS
- Double tool holder 1 PC
- Drill holder 1 PC
- Boring bar socket 1 SET
- Drill socket 1 SET
Thiết bị & phụ kiện tùy chọn:
- Subplate
- Single, double tool holder for subplate
- Drill holder for subplate
- Chip conveyor & chip bucket
- Trnsformer
- Spindle mechanical orientantion, 15 °, 24 position
- Drill attachment
- Graphic display
- Manual – loading automatic feeder system
- Milling angle attachment
- Material puller
Đại diện cung cấp Kinwa tại Việt Nam
Nếu bạn muốn tìm mua Máy Tiện vạn năng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn. Hỗ trợ mua hàng và giao hàng trên toàn quốc. Thataco rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

Máy Tiện Cao Tốc Charles CH - 510 








Reviews
There are no reviews yet.