Category
Product tags
Máy Cán Ren
Máy Cưa Vòng Bán Tự Động
Máy Cưa Vòng Cưa Góc
Máy Cưa Vòng NC
Máy Cưa Vòng Tự Động
Máy Cắt Dây
Máy Cắt Ống
Máy Dập
máy khoan
máy khoan khí nén
máy khoan thủy lực
máy khoan tự động
Máy Khoan Xung
máy mài
Máy Mài Mặt Phẳng 2 Trục Bán Tự Động
Máy Mài Mặt Phẳng 1000mm
Máy Mài Mặt Phẳng 1500mm
Máy Mài Mặt Phẳng 2000mm
Máy Mài Mặt Phẳng 3000mm
Máy Mài Mặt Phẳng 4000mm
Máy Mài Mặt Phẳng 5000mm
Máy Mài Mặt Phẳng 6000mm
Máy Mài Mặt Phẳng ADP series
Máy Mài Mặt Phẳng CNC Ba Trục
Máy Mài Mặt Phẳng CNC Hai Trục
Máy Mài Mặt Phẳng Dạng Bàn Xoay
Máy Mài Mặt Phẳng Thủy Lực
Máy Phay
máy taro
máy taro bàn xoay tự động
máy taro khí nén
máy taro thủy lực
máy taro đứng
máy tiện
Máy Tiện CNC
Máy Tiện Hạng Nặng
Máy Tiện Hạng Trung
Máy Tiện Mini
Máy Tiện Vạn Năng
Máy Xung Tia Lửa Điện
Máy Ép Nhựa
Mấy taro bánh răng
trung tâm gia công
Máy Tiện CNC Kinwa CL 78. Do hãng Kinwa Đài Loan sản xuất. Kết cấu máy giúp gia tăng đáng kể độ chính xác ngay cả khi tiện cường độ cao. Chuyên gia công cơ khí lớn, chi tiết phức tạp. đòi hỏi độ chính xác cao.
Contents
Thông số Máy Tiện CNC Kinwa CL 78:
Thông số kỹ thuật CL 78 |
|
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng | 1150 mm |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao | |
| Đường kính tiện qua tay bào | 900 mm |
| Khoảng cách chống tâm | 2210, 3210, 4210, 5210, 6210 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến tâm | |
| Đường kính tiện lớn nhất | |
| Chiều dài cắt lớn nhất | |
| Đường kính tiện tiêu chuẩn | |
| Đường kính cắt tiêu chuẩn | |
| Bề rộng băng máy | 1000 mm |
Hành trình |
|
| Trục X | 735 mm |
| Trục Z | 2095, 3095, 4095, 5095, 6095 mm |
Trục Chính |
|
| Tốc Độ | |
| Mũi Trục chính | |
| ID ổ trục chính | |
| Đường kính lỗ trục chính | φ 181 mm ( A2 – 15, 6 ~ 650 rpm ) φ 255 mm ( A2 – 15, 6 ~ 650 rpm ) φ 375 mm ( A2 – 20, 4 ~ 500 rpm ) φ 530 mm ( A2 – 28, 2 ~ 300 rpm ) |
| Mâm cặp | |
| Bar Capacity | |
| Số cấp tốc độ trục chính | 2 |
Turret |
|
| tools | |
| OD tool shank | V 8 : □ 32 mm H 4, H 6 ( Option ) |
| ID tool shank ( Max. ) | V8 : φ 60 mm H 4 , H 6 ( Option ) |
| Standard | |
| Option | |
Tốc Độ cấp hành trình |
|
| Trục X | 6 m / min |
| Trục Z | 6 m / min |
Ụ Động |
|
| Hành trình ụ động | 180 mm |
| Đường kính nòng ụ động | 240 mm |
| Côn nòng ụ động | MT # 6 |
| Hành trình ụ động | |
Motor |
|
| Công suất motor trục chính | α 40 i ( 60 HP / 50 HP ) |
| Công xuất servo | X : α 22 i ( 5.3 HP ) Z : α 40 i ( 8 HP ) |
| Động cơ thủy lực | 3 HP |
| Động cơ làm mát | 1 HP |
Kích thước máy |
|
| Chiều dài của máy | 7745, 8745, 9745, 10745, 11940 mm |
| Chiều rộng của máy | 3830 mm |
| Chiều cao của máy | 2310 mm |
| Trọng lượng | 14260, 16110, 17980, 19850, 21730 kgs |
| Diện tích sàn | |
Tính Năng Máy Tiện CNC Kinwa CL 78:
- Gia công nhanh chóng và chính xác những chi tiết phức tạp
- Máy cho phép thay đổi tốc độ vô cấp điều khiển tay chính xác.
- Khả năng cắt cực tốt, đảm bảo độ bền. Tiết kiệm chi phí phụ tùng
- Tiết kiệm được thời gian gia công
- Tự động thay đổi tốc độ từ cao xuống tốc độ thấp khi máy không vận hành.
- Tính linh hoạt cao, cho phép thay đổi nhanh các chi tiết. Không làm ảnh hưởng, gián đoạn đến quá trình gia công.
- Hộp số tích hợp hệ Mét và Hệ Inch, không cần thay thế
- Bàn loại gang vững chắc, tiết kiệm thời gian thay thế phụ tùng
- Được trang bị động cơ thủy lực, động cơ làm mát, tăng tuổi thọ cho máy
- Thân máy được làm bằng gang, cường lực chắc chắn
- Chuyển động tịnh tiến một cách chính xác
- Dễ dàng trong vận hành.
Thiết bị và phụ kiện kèm theo Máy Tiện CNC Kinwa CL 78:
Thiết bị & phụ kiện tiêu chuẩn:
- Controller FANUC 0iTD
- Color LCD 10.4”
- Spindle motor 30 HP, αP 40 i
- Spindle motor 40 HP, αP 50 i ( only for CL 58 )
- Spindle bore 120, 186 mm
- Spindle bore 258, 375 mm ( Only for CL 58 )
- Spindle mechanical orientation
- Cs axis function or Cf axis function
- 3 – jaw hollow hydraulic chuck
- 3 – jaw manual scroll chuck
- 4 – jaw manual independent chuck
- Pneumatic power chuck
- Vertical 8 – station turret, tool holders & sockets
- Horizontal 4 – station turret, tool holders & sockets
- Horizontal 6 – station turret, tool holders & sockets
- V12 Driven tool system without tool holder & sockets
- Quick change tool post
- Boring attachment without boring bar
- Steady rest with roller jaw, φ 40 ~ 235 mm
- Steady rest with roller jaw, φ 190 ~ 405 mm
- Tailstock with built – in – center & Dead center MT # 5
- Self-center follow rest
- Manual follow rest
- Hydraulic system
- Coolant pan & Coolant system
- Chip conveyor
- Double door & Splash guard
- Work light
- Tool box with adjusting tool
- Transformer
Thiết bị & phụ kiện tùy chọn:
- Transformer
Đại diện cung cấp Kinwa tại Việt Nam
Nếu bạn muốn tìm mua Máy Tiện vạn năng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn. Hỗ trợ mua hàng và giao hàng trên toàn quốc. Thataco rất hân hạnh được phục vụ quý khách.
5/5
(1 Review)
Be the first to review “Máy Tiện CNC Kinwa CL 78” Hủy









Reviews
There are no reviews yet.